truyền lực

truyền lực

Một sợi cáp truyền lực dẫn điện từ nhà máy đến thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành kỹ thuật):

    • Sự truyền chuyển động lực: "truyền lực" chỉ quá trình truyền năng lượng học từ bộ phận này sang bộ phận khác trong máy móc, thiết bị, thường thông qua các bộ phận như trục, bánh răng, dây curoa.
    • Hệ thống truyền lực: "truyền lực" cũng được dùng để chỉ toàn bộ cấu, bộ phận đảm nhận việc truyền lực trong một hệ thống, dụ như hệ thống truyền lực của ô tô.
  2. Động từ:

    • Truyền đi lực: "truyền lực" hành động chuyển giao lực từ nguồn phát đến nơi cần sử dụng.
    • Truyền tải sức mạnh: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "truyền lực" có thể chỉ việc lan tỏa ảnh hưởng, sức mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hộp số là bộ phận quan trọng trong hệ thống truyền lực của xe hơi. (Hộp số giúp chuyển đổi truyền lực từ động cơ đến bánh xe.)
    • Cáp truyền lực đi xa cần được thiết kế chịu tải tốt. (Dây cáp dùng để truyền lựckhoảng cách xa phải độ bền cao.)
  • Động từ:

    • Trục các-đăng truyền lực từ hộp số đến cầu sau. (Trục các-đăng thực hiện chức năng chuyển giao lực.)
    • Cần cẩu truyền lực qua hệ thống thủy lực để nâng vật nặng. (Cần cẩu dùng sức ép chất lỏng để truyền lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống truyền lực": toàn bộ cấu truyền động trong máy móc.

    • Hệ thống truyền lực của máy kéo gồm ly hợp, hộp số cầu chủ động. (Toàn bộ cấu truyền động trong máy kéo.)
  • "truyền lực thủy lực": truyền lực bằng chất lỏng dưới áp suất cao.

    • Máy ép thủy lực sử dụng nguyên lý truyền lực thủy lực để tạo lực lớn. (Máy ép dùng chất lỏng để truyền lực.)
  • "truyền lực khí": truyền lực qua các bộ phận học như bánh răng, xích.

    • Xe đạp dùng chế truyền lực khí qua xích đĩa. (Xe đạp truyền lực bằng bộ phận học.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền động (danh từ): quá trình truyền chuyển động, thường đi kèm với truyền lực.

    • Hệ thống truyền động bao gồm truyền lực truyền chuyển động. (Hệ thống truyền động cả hai yếu tố.)
  • Truyền tải (động từ): chuyển giao năng lượng hoặc thông tin, có nghĩa rộng hơn "truyền lực".

    • Đường dây điện truyền tải năng lượng từ nhà máy đến nơi tiêu thụ. (Đường dây điện chuyển giao năng lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân phối lực: chia sẻ lực đến nhiều bộ phận.
  • Chuyển giao lực: hành động đưa lực từ nơi này sang nơi khác.
  • Dẫn lực: dùng trong ngữ cảnh dẫn đường cho lực.
Thành ngữ liên quan
  • Truyền lực xa: truyền lực đi khoảng cách lớn, thường dùng trong kỹ thuật.

    • Cáp thép khả năng truyền lực xa không giảm hiệu suất. (Cáp thép giữ được lực khi truyền đi xa.)
  • Truyền lực đều: phân phối lực đồng nhất trong hệ thống.

    • Bộ vi sai giúp truyền lực đều đến hai bánh xe. (Bộ vi sai đảm bảo lực đến hai bánh như nhau.)